• (Khác biệt giữa các bản)
    (→(trong tính từ ghép) có hai mươi cái gì đó))
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">'twenti</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    +
    =====/'''<font color="red">'twenti</font>'''/ =====
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    18:57, ngày 8 tháng 6 năm 2008

    /'twenti/

    Thông dụng

    Tính từ

    Hai mươi
    (trong tính từ ghép) có hai mươi cái gì đó)
    a twenty-volume dictionary
    một quyển từ điển hai mươi tập
    I have told him twenty times
    tôi đã nói với nó nhiều lần

    Danh từ

    Số hai mươi ( 20)
    ( the twenties) ( số nhiều) những con số, năm, nhiệt độ từ 20 đến 29

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    hai mươi

    Oxford

    N. & adj.

    N. (pl. -ies) 1 the product of two and ten.
    Asymbol for this (20, xx, XX).
    (in pl.) the numbers from 20 to29, esp. the years of a century or of a person's life.
    Colloq. a large indefinite number (have told you twenty times).
    Adj. that amount to twenty.
    Twenty-first, -second , etc. theordinal numbers between twentieth and thirtieth. twenty-one,-two , etc. the cardinal numbers between twenty and thirty.twenty-twenty (or 20/20) 1 denoting vision of normal acuity.
    Colloq. denoting clear perception or hindsight.

    Tham khảo chung

    • twenty : National Weather Service
    • twenty : Corporateinformation
    • twenty : Chlorine Online

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X