• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Thợ in; chủ nhà in===== =====Máy in===== =====Thợ in vải hoa===== =====Printer's devil===== =====Thợ học việc ở n...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
    =====/'''<font color="red">´printə</font>'''/=====
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    -
     
    +
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 30: Dòng 24:
    =====Đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn (như) pie=====
    =====Đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn (như) pie=====
    -
    == Kỹ thuật chung ==
    +
    ==Chuyên ngành==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    {|align="right"
     +
    | __TOC__
     +
    |}
     +
    === Kỹ thuật chung ===
    =====máy in=====
    =====máy in=====
    ''Giải thích VN'': Máy in kèm theo máy vi tính.
    ''Giải thích VN'': Máy in kèm theo máy vi tính.
    -
     
    +
    === Kinh tế ===
    -
    == Kinh tế ==
    +
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    -
     
    +
    =====chủ nhà in=====
    =====chủ nhà in=====
    -
    =====thợ in=====
    +
    =====thợ in=====
    -
     
    +
    ===== Tham khảo =====
    -
    === Nguồn khác ===
    +
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=printer printer] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=printer printer] : Corporateinformation
    -
     
    +
    === Oxford===
    -
    == Oxford==
    +
    =====N.=====
    -
    ===N.===
    +
    -
     
    +
    =====A person who prints books, magazines, advertising matter,etc.=====
    =====A person who prints books, magazines, advertising matter,etc.=====

    21:14, ngày 7 tháng 7 năm 2008

    /´printə/

    Thông dụng

    Danh từ

    Thợ in; chủ nhà in
    Máy in
    Thợ in vải hoa
    Printer's devil
    Thợ học việc ở nhà in
    Printer's ink
    Mực in
    to spill printer's ink
    làm tràn mực in
    Printer's pie
    Đống chữ in lộn xộn, sự hỗn độn, sự lộn xộn (như) pie

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    máy in

    Giải thích VN: Máy in kèm theo máy vi tính.

    Kinh tế

    chủ nhà in
    thợ in
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    A person who prints books, magazines, advertising matter,etc.
    The owner of a printing business.
    A device thatprints, esp. as part of a computer system.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X