-
(Khác biệt giữa các bản)
Dòng 14: Dòng 14: | __TOC__| __TOC__|}|}+ ===Cơ - Điện tử===+ =====(adj) khả thi, thực hiện được=====+ === Hóa học & vật liệu====== Hóa học & vật liệu========thực hiện được==========thực hiện được=====Dòng 34: Dòng 37: =====Feasibly adv. [ME f. OF faisable, -ible f. fais- stem offaire f. L facere do, make]==========Feasibly adv. [ME f. OF faisable, -ible f. fais- stem offaire f. L facere do, make]=====- [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]]+ [[Category:Thông dụng]][[Category:Hóa học & vật liệu]][[Category:Xây dựng]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Từ điển đồng nghĩa Tiếng Anh]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]13:26, ngày 24 tháng 9 năm 2008
Thông dụng
Tính từ
Có thể thực hành được, có thể thực hiện được, khả thi
- a feasible scheme
- kế hoạch có thể thực hiện được
- land feasible for cultivation
- đất đai có thể cày cấy, trồng trọt được
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
