• (Khác biệt giữa các bản)
    Dòng 12: Dòng 12:
    | __TOC__
    | __TOC__
    |}
    |}
     +
    ===Cơ - Điện tử===
     +
    =====Phép nhân, sự nhân, sự sao nhiều bản, sự khuếchđại=====
     +
    === Toán & tin ===
    === Toán & tin ===
    =====tính nhân=====
    =====tính nhân=====
    Dòng 48: Dòng 51:
    =====Multiplicative adj.[ME f. OF multiplication or L multiplicatio (as MULTIPLY)]=====
    =====Multiplicative adj.[ME f. OF multiplication or L multiplicatio (as MULTIPLY)]=====
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]]
    +
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Toán & tin ]][[Category:Xây dựng]][[Category:Điện lạnh]][[Category:Kỹ thuật chung ]][[Category:Kinh tế ]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category:Cơ - Điện tử]]

    13:47, ngày 24 tháng 9 năm 2008

    /¸mʌltipli´keiʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự nhân
    (toán học) tính nhân

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Phép nhân, sự nhân, sự sao nhiều bản, sự khuếchđại

    Toán & tin

    tính nhân
    Tham khảo

    Xây dựng

    toán nhân

    Điện lạnh

    phép nhân

    Kỹ thuật chung

    sự khuếch đại
    sự nhân
    carrier multiplication
    sự nhân hạt mang
    frequency multiplication
    sự nhân tần (số)
    frequency multiplication
    sự nhân tần số
    frequency multiplication
    sự nhân tần
    sự nhân lên

    Kinh tế

    sự nhân lên
    sự tăng bội
    tăng bội
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    The arithmetical process of multiplying.
    The act or aninstance of multiplying.
    Multiplicative adj.[ME f. OF multiplication or L multiplicatio (as MULTIPLY)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X