• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: == Từ điển Xây dựng== ===Nghĩa chuyên ngành=== =====cọc ván cừ===== =====cọc ván thép===== =====cọc vỉa===== ''Giải thích EN'': Any of a [[lin...)
    (sua nghia tu)
    Dòng 4: Dòng 4:
    == Xây dựng==
    == Xây dựng==
    -
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    +
    ===Nghĩa chuyên ngành===
    -
    =====cọc ván cừ=====
    +
    =====cọc ván cừ=====
    -
    =====cọc ván thép=====
    +
    =====cọc ván thép=====
    -
    =====cọc vỉa=====
    +
    =====cừ ván=====
    ''Giải thích EN'': [[Any]] [[of]] [[a]] [[line]] [[of]] [[timber]], [[steel]], [[or]] [[reinforced]] [[concrete]] [[piles]] [[used]] [[in]] [[sheet]] [[piling]].
    ''Giải thích EN'': [[Any]] [[of]] [[a]] [[line]] [[of]] [[timber]], [[steel]], [[or]] [[reinforced]] [[concrete]] [[piles]] [[used]] [[in]] [[sheet]] [[piling]].
    -
    ''Giải thích VN'': Các thanh gỗ, thép hay các cọc bê tông cốt thép được dùng để đóng trên các vỉa.
    +
    ''Giải thích VN'': Các thanh gỗ, thép hay các cọc bê tông cốt thép DUL được dùng để đóng vay chan.
    -
    =====sự ghép bằng mộng xoi=====
     
    == Kỹ thuật chung ==
    == Kỹ thuật chung ==

    07:08, ngày 9 tháng 10 năm 2008

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    cọc ván cừ
    cọc ván thép
    cừ ván

    Giải thích EN: Any of a line of timber, steel, or reinforced concrete piles used in sheet piling.

    Giải thích VN: Các thanh gỗ, thép hay các cọc bê tông cốt thép DUL được dùng để đóng vay chan.


    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cái đục chạm
    cọc tấm
    cọc ván
    cọc ván, cọc cừ
    cừ ván
    màn cừ
    ván cọc
    ván cừ

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X