• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: ==Từ điển thông dụng== ===Phó từ=== =====Giận dữ, cáu===== ::she answers angrily ::cô ta trả lời một cách giận dữ [[Category:Từ đi...)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    {|align="right"
    +
     
    -
    | __TOC__
    +
    -
    |}
    +
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    Dòng 13: Dòng 11:
    ::[[she]] [[answers]] [[angrily]]
    ::[[she]] [[answers]] [[angrily]]
    ::cô ta trả lời một cách giận dữ
    ::cô ta trả lời một cách giận dữ
    -
    [[Category:Thông dụng]]
    +
    [[Category:Thông dụng]]
     +
    ==Các từ liên quan==
     +
    ===Từ đồng nghĩa===
     +
    =====adverb=====
     +
    :[[heatedly]] , [[indignantly]] , [[testily]] , [[irately]] , [[crisply]] , [[sharply]] , [[infuriatedly]] , [[savagely]] , [[hotly]] , [[fiercely]] , [[bitterly]] , [[furiously]] , [[wildly]] , [[violently]] , [[in anger]] , [[crossly]] , [[irritably]] , [[madly]] , [[tempestuously]]
     +
    ===Từ trái nghĩa===
     +
    =====adverb=====
     +
    :[[calmly]] , [[softly]] , [[gently]]

    08:21, ngày 23 tháng 1 năm 2009


    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Giận dữ, cáu
    she answers angrily
    cô ta trả lời một cách giận dữ

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    adverb
    calmly , softly , gently

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X