• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====(vật lý) hiện tượng trễ===== ::magnetic hysteresis ::hiện tượng trễ từ ::[[ther...)
    So với sau →

    05:46, ngày 14 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    (vật lý) hiện tượng trễ
    magnetic hysteresis
    hiện tượng trễ từ
    thermal hysteresis
    hiện tượng trễ nhiệt

    Hóa học & vật liệu

    Nghĩa chuyên ngành

    sự trì trệ

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    hiện tượng trễ
    ferroelectric hysteresis
    hiện tượng trễ điện
    ferroelectric hysteresis
    hiện tượng trễ điện môi
    ferroelectric hysteresis
    hiện tượng trễ sắt điện
    ferroelectric hysteresis
    hiện tượng trễ xenhet
    tính từ trễ

    Nguồn khác

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    trễ điện môi

    Giải thích VN: Phản ứng khác nhau của vật thể đối với một số tác động bên ngoài tùy theo điều kiện cụ thể. Hiện tượng này được giải thích bằng những biến đổi thuận nghịch thể hiện những diễn biến khác nhau của quá trình thuận nghịch.

    dielectric hysteresis
    sự trễ điện môi
    từ trễ

    Giải thích VN: Sự khác nhau về giá trị của độ từ hóa với cùng cường độ trường từ hóa H tùy thuộc vào giá trị của độ từ hóa ban đầu của chất sắt từ.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    độ trễ
    sự trễ
    sự trễ từ

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    độ trễ
    hiện tượng trễ

    Oxford

    N.

    Physics the lagging behind of an effect when its causevaries in amount etc., esp. of magnetic induction behind themagnetizing force. [Gk husteresis f. hustereo be behind f.husteros coming after]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X