• (Khác biệt giữa các bản)

    127.0.0.1 (Thảo luận)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====( số nhiều) chỗ sông uốn khúc===== =====( số nhiều) đường quanh co, đường khúc khu...)
    So với sau →

    08:07, ngày 15 tháng 11 năm 2007

    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( số nhiều) chỗ sông uốn khúc
    ( số nhiều) đường quanh co, đường khúc khuỷu
    (kiến trúc) đường uốn khúc (trên đầu cột, trên đầu tường)

    Nội động từ

    Ngoằn ngoèo, quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc
    Đi lang thang, đi vơ vẩn

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    chỗ cong lại
    uốn lại

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    hình gấp khúc

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    chỗ cong
    khúc uốn (sông)
    ngoằn ngoèo
    đường quanh co
    gấp lại
    uốn khúc
    meander survey
    sự đo uốn khúc
    neck of meander lobe
    cổ đoạn sông uốn khúc
    swinging of meander belt
    sự dịch chuyển đai uốn khúc

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Wander, ramble, zigzag, snake, wind, twist, turn; stroll,amble, rove, Colloq mosey, Brit swan around or about: The rivermeandered with a mazy motion through the meadows. We meanderedthrough the forest.
    N.
    Often, meanders. meandering(s), turn(s), turning(s),twist(s), twisting(s), winding(s), curve(s), curving(s),loop(s), looping(s), bend(s), coil(s), zigzag(s), convolutions;tortuosities, flexuosities, anfractuosities: We followed therivers meanders till we came to the ruined church.

    Oxford

    V. & n.

    V.intr.
    Wander at random.
    (of a stream) windabout.
    N.
    (in pl.) a the sinuous windings of a river. bwinding paths.
    A circuitous journey.
    An ornamental patternof lines winding in and out; a fret. [L maeander f. GkMaiandros, the name of a winding river in Phrygia]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X