• Revision as of 22:23, ngày 16 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Dễ rụng, dễ biến, dễ huỷ, dễ rơi
    (vật lý), (hoá học) không ổn định, không bền

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    không bền
    labile equilibrium
    sự cân bằng không bền
    labile form
    dạng không bền
    labile state
    trạng thái không bền
    thermo-labile
    không bền nhiệt
    không ổn định
    labile current
    dòng điện không ổn định
    labile equilibrium
    cân băng không ổn định
    labile point
    điểm không ổn định
    labile region
    vùng không ổn định
    dễ biến

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dễ hỏng

    Oxford

    Adj.

    Chem. (of a compound) unstable; liable to displacement orchange esp. if an atom or group is easily replaced by otheratoms or groups.
    Lability n. [ME f. LL labilis f. labi tofall]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X