• Revision as of 02:12, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Tính từ

    Vang dội; vang rền; vang vọng (về âm thanh)
    deep resonant notes
    những nốt nhạc vang rền
    Vang, âm vang (nhất là do rung; về một căn phòng..)
    a resonant hall
    một hội trường có điều kiện dội âm tốt
    resonant walls
    tường dội lại tiếng
    Vang dội lại cái gì (về địa điểm)
    alpine valleys resonant with the sound of church bells
    các thung lũng của dãy núi Alps vang vọng tiếng chuông nhà thờ
    (vật lý) cộng hưởng

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    Adj.

    Vibrating, vibrant, resounding, (re-)echoing,reverberating, reverberant, pulsating, ringing, booming,thundering, thunderous, loud: The resonant pealing of the bellsalmost drove me mad.

    Oxford

    Adj.

    (of sound) echoing, resounding; continuing to sound;reinforced or prolonged by reflection or synchronous vibration.2 (of a body, room, etc.) tending to reinforce or prolong soundsesp. by synchronous vibration.
    (often foll. by with) (of aplace) resounding.
    Of or relating to resonance.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X