• /tʃə:tʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Nhà thờ
    nhà thờ Phát Diệm
    buổi lễ (ở nhà thờ)
    what time does the church begin?
    buổi lễ bắt đầu lúc nào?
    Church giáo hội; giáo phái
    the Catholic Church
    giáo phái Thiên chúa
    as poor as a church mouse
    nghèo xơ nghèo xác
    to go into the church
    đi tu
    to go to church
    đi nhà thờ, đi lễ (nhà thờ)
    Lấy vợ, lấy chồng

    Ngoại động từ

    Đưa (người đàn bà) đến nhà thờ chịu lễ giải cữ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    giáo đường
    chapel (churchdivision with its own altar)
    gian bên (trong giáo đường)
    church architecture
    kiến trúc giáo đường
    fore church
    tiền sảnh giáo đường

    Kỹ thuật chung

    nhà thờ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X