• Revision as of 18:13, ngày 14 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người chặt, người đốn, người bổ, người chẻ (củi...)
    Dao pha, dao bầu
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người soát vé, người bấm vé
    (điện học) cái ngắt điện
    (từ lóng) răng
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay lên thẳng

    Cơ khí & công trình

    Nghĩa chuyên ngành

    máy băm

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ chỉnh lưu rung

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ ngắt quãng
    electronic chopper
    bộ ngắt quãng điện tử

    Điện

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ ngắt quãng điện

    Giải thích VN: Bộ, mạch ngắt quãng dòng điện bằng tiếp điểm chạy hay linh kiện bán dẫn trong các thiết bị biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều, hoặc đổi điện áp của điện một chiều.

    chỉnh lưu rung
    mạch ngắt quãng điện

    Giải thích VN: Bộ, mạch ngắt quãng dòng điện bằng tiếp điểm chạy hay linh kiện bán dẫn trong các thiết bị biến đổi điện một chiều thành điện xoay chiều, hoặc đổi điện áp của điện một chiều.

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    bộ đổi điện
    chopper of opposite polarity
    bộ đổi điện đảo cực
    bộ tạo xung
    cái cắt điện
    dao cắt
    máy băm mảnh
    máy rung

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dao pha
    người chặt

    Nguồn khác

    Oxford

    N.

    A Brit. a short axe with a large blade. b a butcher'scleaver.
    Colloq. a helicopter.
    A device for regularlyinterrupting an electric current or light-beam.
    Colloq. atype of bicycle or motor cycle with high handlebars.
    (in pl.)Brit. sl. teeth.
    US sl. a machine-gun.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X