• Revision as of 12:17, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    cọc ván cừ
    cọc ván thép
    cọc vỉa

    Giải thích EN: Any of a line of timber, steel, or reinforced concrete piles used in sheet piling.

    Giải thích VN: Các thanh gỗ, thép hay các cọc bê tông cốt thép được dùng để đóng trên các vỉa.

    sự ghép bằng mộng xoi

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    cái đục chạm
    cọc tấm
    cọc ván
    cọc ván, cọc cừ
    cừ ván
    màn cừ
    ván cọc
    ván cừ

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X