• Revision as of 21:25, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /prə´lɔη/

    Thông dụng

    Cách viết khác prolongate

    Ngoại động từ

    Kéo dài ra; nối dài ra; gia hạn
    to prolong a straigh line
    kéo dài một đường thẳng
    to prolong a visit
    kéo dài cuộc đi thăm
    to prolong a wall
    nối dài thêm một bức tường
    Phát âm kéo dài (một âm tiết...)
    prolong the agony
    làm cho một tình trạng khó chịu.. kéo dài hơn sự cần thiết

    Chuyên ngành

    Hóa học & vật liệu

    ống ngưng
    Tham khảo

    Toán & tin

    thác triển

    Xây dựng

    gia hạn

    Kỹ thuật chung

    kéo dài
    mở rộng

    Kinh tế

    nối dài
    Tham khảo

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.
    Extend, lengthen, elongate, stretch (out), draw or drag out,drag (on), keep up, string out, protract: Not wishing toprolong the agony, we left after the first act. Aunt Carolineprolonged her visit by yet another week.

    Oxford

    V.tr.
    Extend (an action, condition, etc.) in time or space.2 lengthen the pronunciation of (a syllable etc.).
    (asprolonged adj.) lengthy, esp. tediously so.
    Prolongation n.prolongedly adv. prolonger n. [ME f. OF prolonger & f. LLprolongare (as PRO-(1), longus long)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X