• Revision as of 18:33, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /di'pɔzitəri/

    Thông dụng

    Danh từ

    Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi

    Chuyên ngành

    Kinh tế

    công ty thụ thác
    người nhận giữ
    American Depositary Receipt
    biên lai của người nhận giữ ở Mỹ
    người nhận gửi
    Tham khảo

    Oxford

    N.
    (pl. -ies) a person to whom something is entrusted; atrustee. [LL depositarius (as DEPOSIT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X