• Revision as of 15:38, ngày 15 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)

    Thông dụng

    Danh từ

    Giá trị danh nghĩa (của giấy bạc...), mệnh giá
    (nghĩa bóng) giá trị bề ngoài
    to accept (take) something at its faceỵvalue
    thừa nhận cái gì theo giá trị bề ngoài của nó

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    giá trị bề mặt
    giá trị mặt

    Nguồn khác

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    trị số bề mặt

    Nguồn khác

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    diện giá
    giá trị danh nghĩa
    giá trị danh nghĩa (của tờ phiếu)
    giá trị góc mặt (của con tem)
    giá danh nghĩa
    face value of a stock
    giá danh nghĩa của một chứng khoán
    giá trị trên mặt

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X