• Revision as of 22:02, ngày 17 tháng 11 năm 2007 by 127.0.0.1 (Thảo luận)
    (khác) ← Bản trước | xem bản hiện nay (khác) | Bản sau → (khác)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Cách viết khác imperfectness

    Như imperfectness

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    sự không hoàn thiện

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự hỏng
    sai hỏng
    crystal imperfection
    chỗ sai hỏng tinh thể
    interstitial imperfection
    sai hỏng ngoài nút
    lattice imperfection
    sai hỏng mạng

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự không hoàn chỉnh

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Flaw, failing, fault, error, defect, blemish, damage;inadequacy, insufficiency, deficiency, frailty, weakness,foible, shortcoming, peccadillo, shortfall, fallibility,infirmity: We have reduced the price because of tinyimperfections in the weave. Imperfections in her character makeher unsuitable for the job.

    Oxford

    N.

    Incompleteness.
    A faultiness. b a fault or blemish.[ME f. OF imperfection or LL imperfectio (as IMPERFECT)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X