• Revision as of 08:37, ngày 13 tháng 12 năm 2007 by Nothingtolose (Thảo luận | đóng góp)
    /ˈspɛʃəˌlaɪz/

    Thông dụng

    Cách viết khác specialise

    Ngoại động từ

    ( + in) chuyên về, trở thành chuyên gia về; quan tâm đặc biệt đến; nổi tiếng về (một vấn đề, sản phẩm..)
    to specialize in a subject
    chuyên về một vấn đề
    this shop specializes in chocolates
    cửa hàng chuyên bán sôcôla
    Làm thành đặc trưng, làm thành đặc biệt
    Thay đổi; hạn chế (ý kiến...)
    (sinh vật học) chuyên hoá

    Nội động từ

    Trở thành chuyên hoá
    Trở thành đặc biệt, trở thành đặc trưng

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    đặc biệt hóa

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    chuyên môn hóa
    chuyên môn về
    chuyên nghiên cứu về
    chuyên về

    Oxford

    V.

    (also -ise) 1 intr. (often foll. by in) a be or become aspecialist (specializes in optics). b devote oneself to an areaof interest, skill, etc. (specializes in insulting people).
    Biol. a tr. (esp. in passive) adapt or set apart (an organetc.) for a particular purpose. b intr. (of an organ etc.)become adapted etc. in this way.
    Tr. make specific orindividual.
    Tr. modify or limit (an idea, statement, etc.).
    Specialization n. [F sp‚cialiser (as SPECIAL)]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X