-
Kỹ thuật chung
Nghĩa chuyên ngành
đồng bộ hóa
Giải thích VN: Làm cho hai hay nhiều đại lượng biến thiên tuần hoàn xảy ra cùng một lúc với nhau. Thí dụ : đồng bộ hóa việc đánh lửa với bánh thời chuẩn trong máy nổ.
- SYNchronize the sequence numbers (SYN)
- đồng bộ hóa số dãy
Oxford
Tham khảo chung
- synchronize : Corporateinformation
- synchronize : Foldoc
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
