• Revision as of 04:44, ngày 24 tháng 12 năm 2007 by Ngochung2301 (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Phó từ

    Về phía trước, ra phía trước, lộ ra
    to go back and forth
    đi đi lại lại, đi tới đi lui
    to put forth leaves
    trổ lá (cây)
    to bring forth a problem
    đưa ra một vấn đề
    to sail forth
    (hàng hải) ra khơi

    Giới từ

    (từ cổ,nghĩa cổ) từ phía trong (cái gì) ra, ra khỏi

    Cấu trúc từ

    and so forth
    vân vân
    from this time (day) forth
    từ nay về sau
    to far forth
    đến mức độ
    so far forth as
    đến bất cứ mức nào

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    về phía trước

    Oxford

    Adv.

    Archaic except in set phrases and after certain verbs,esp. bring, come, go, and set 1 forward; into view.
    Onwardsin time (from this time forth; henceforth).
    Forwards.
    Outfrom a starting-point (set forth).

    Tham khảo chung

    • forth : Corporateinformation

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X