• Revision as of 10:28, ngày 28 tháng 12 năm 2007 by Justmyluck.10 (Thảo luận | đóng góp)
    /ə'riθmətik/

    Thông dụng

    Danh từ

    Số học
    Sự tính
    Sách số học

    Tính từ

    Như arithmetical

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    số học
    thuật toán

    Giải thích VN: Một thủ tục toán hoặc lôgic để giải quyết một bài toán. Thuật toán là một công thức giải quyết để tìm đáp số đúng cho một bài toán khó bằng cách chia nhỏ bài toán đó thành một số bước đơn giản hơn.

    Arithmetic and Logic Circuits (ALC)
    các mạch lôgic và thuật toán

    Oxford

    N. & adj.

    N.
    A the science of numbers. b one's knowledgeof this (have improved my arithmetic).
    The use of numbers;computation (a problem involving arithmetic).
    Adj. (alsoarithmetical) of or concerning arithmetic.
    Arithmetic mean thecentral number in an arithmetic progression. arithmeticprogression 1 an increase or decrease by a constant quantity(e.g. 1, 2, 3, 4, etc., 9, 7, 5, 3, etc.).
    A sequence ofnumbers showing this.
    Arithmetician n. [ME f. OF arismetiquef. L arithmetica f. Gk arithmetike (tekhne) art of counting f.arithmos number]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X