• Revision as of 18:53, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /´kwɔnti¸fai/

    Thông dụng

    Ngoại động từ ( quantified)

    Xác định số lượng
    impossible to quantify
    không thể xác định được số lượng
    possible to quantify
    có thể xác định được số lượng

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    lượng từ hóa

    Kỹ thuật chung

    lượng tử hóa
    Tham khảo

    Kinh tế

    định lượng
    xác định số lượng
    xác định số lượng của
    Tham khảo

    Oxford

    V.tr.
    (-ies, -ied) 1 determine the quantity of.
    Measure orexpress as a quantity.
    Logic define the application of (aterm or proposition) by the use of all, some, etc., e.g. 'forall x if x is A then x is B'.
    Quantifiable adj.quantifiability n. quantification n. quantifier n. [med.Lquantificare (as QUANTAL)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X