• Revision as of 20:14, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /rei/

    Thông dụng

    Danh từ

    (động vật học) cá đuối

    Danh từ

    Tia ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    the rays of the sun
    tia nắng
    refelected ray
    tia phản xạ;
    X ray
    tia X
    ray of hope
    (nghĩa bóng) tia hy vọng
    (nghĩa bóng) tia hy vọng
    (toán học), (từ hiếm,nghĩa hiếm) bán kính
    (thực vật học) hoa phía ngoài của cụm hoa đầu
    (động vật học) cánh sao (của con sao biển); tai cây (cá)

    Ngoại động từ

    (thơ ca) toả, rọi (ánh sáng)

    Nội động từ

    ( + off, out, forth) chiếu, toả ra (ánh sáng...)

    Chuyên ngành

    Cơ khí & công trình

    mạch nước rỉ

    Toán & tin

    tia, nửa đường thẳng
    Tham khảo

    Xây dựng

    phát tia

    Kỹ thuật chung

    cạnh ngắm đa giác
    tia
    tia sáng

    Kinh tế

    cá đuối
    tia
    Tham khảo
    • ray : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.
    Beam, shaft, bar, streak, pencil, gleam, flash: A singleray from the setting sun illuminated the head of the statue. 2glimmer, trace, spark, scintilla, flicker: As he had not benrejected outright, there was still a ray of hope that he mightbe accepted.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X