• /houp/

    Thông dụng

    Danh từ

    Hy vọng
    to pin (anchor) one's hopes on...
    đặt hy vọng vào...
    vague hopes
    những hy vọng mơ hồ
    to be past (beyond) hope
    không còn hy vọng gì nữa
    Nguồn hy vọng
    he was their last hope
    anh ấy là nguồn hy vọng cuối cùng của họ

    Động từ

    Hy vọng
    to hope for something
    hy vọng cái gì, trông mong cái gì

    Cấu trúc từ

    to give up (resign) all hope
    từ bỏ mọi hy vọng
    in vain hope
    hy vọng hão huyền, uổng công
    to raise/build up one's hopes
    khuyên ai giữ niềm hy vọng
    to dash/shatter sb's hopes
    làm cho ai thất vọng
    a forlorn hope
    hy vọng hão huyền
    not to have a hope in the hell
    chẳng có cơ may nào cả
    not a hope/some hope
    không hy vọng gì được
    to hope against hope
    hy vọng hão
    to hope for the best
    mong được như nguyện

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    hy vọng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X