• Revision as of 23:36, ngày 4 tháng 9 năm 2008 by Ivy (Thảo luận | đóng góp)
    /ˌædʒɪˈteɪʃən/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự lay động, sự rung động, sự làm rung chuyển
    Sự khích động, sự xúc động, sự bối rối
    Sự suy đi tính lại, sự suy nghĩ lung (một vấn đề gì); sự thảo luận
    Sự khích động quần chúng, sự gây phiến động

    Xây dựng

    Nghĩa chuyên ngành

    sự nhào

    Điện lạnh

    Nghĩa chuyên ngành

    chuyển động (hỗn độn)

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    khuấy trộn
    agitation device
    thiết bị khuấy trộn
    agitation tank
    bể khuấy trộn
    air agitation
    khuấy trộn không khí
    air agitation
    sự khuấy trộn không khí
    air agitation zone
    vùng khuấy trộn không khí
    compressed air agitation
    khuấy trộn bằng khí nén
    sự khuấy
    air agitation
    sự khuấy trộn không khí
    stirring agitation
    sự khuấy đục
    sự trộn

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    sự đảo trộn
    air (jet) agitation
    sự đảo trộn bằng không khí
    slow agitation
    sự đảo trộn từ từ
    vigorous agitation
    sự đảo trộn mạnh

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Shaking, disturbance, churning, stirring, turbulence: Theagitation made the solution become cloudy.
    Excitement,arousal, rabble-rousing, provocation, stirring up, incitement,ferment, stimulation, over-stimulation, commotion: Theorganized agitation of the crowds continued for weeks after thecoup.

    Oxford

    N.

    The act or process of agitating or being agitated.
    Mental anxiety or concern. [F agitation or L agitatio (asAGITATE)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X