-
Thông dụng
Ngoại động từ
Cắt thành miếng nhỏ, xé thành mảnh vụn
- shredding top-secret documents
- xé vụn các tài liệu tối mật (để không thể đọc được)
hình thái từ
- V-ing: shredding
( Công nghiệp phế liệu ) : Shreded : một loại sắt thép phế liệu được băm nhỏ ( dạng mảnh bào )(chủ yếu) từ xác ôtô, các loại sắt thép phế liệu không quá dày
Chuyên ngành
Đồng nghĩa Tiếng Anh
tác giả
Tìm thêm với Google.com :
NHÀ TÀI TRỢ
