• /ʃred/

    Thông dụng

    Danh từ

    ( số nhiều) miếng nhỏ, mảnh vụn (bị xé, cắt hoặc nạo ra khỏi cái gì)
    to tear something into shred
    xé cái gì ra từng mảnh
    Một tí, một chút, mảnh, số lượng nhỏ (của cái gì)
    not a shred of evidence
    không một tí chứng cớ nào cả
    to tear an argument to shred
    hoàn toàn bác bỏ một lý lẽ

    Ngoại động từ

    Cắt thành miếng nhỏ, xé thành mảnh vụn
    shredding top-secret documents
    xé vụn các tài liệu tối mật (để không thể đọc được)

    Nội động từ

    Được xé thành miếng nhỏ, được cắt thành mảnh vụn
    shred cabbage
    bắp cải thái nhỏ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Xây dựng

    có cạnh sắc nhọn

    Các từ liên quan

    Từ trái nghĩa

    noun
    lot
    verb
    mend , sew

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X