• Revision as of 06:04, ngày 24 tháng 2 năm 2009 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /ə´mɔ:taiz/

    Thông dụng

    Cách viết khác amortise

    Ngoại động từ

    Truyền lại, để lại (tài sản)
    Trả dần, hoàn dần; trừ dần (món nợ)
    to amortize a debt
    trả dần món nợ

    hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    tắt dần, giảm chấn động; (kỹ thuật ) thanh toán

    Kỹ thuật chung

    hoãn xung
    khấu hao
    giảm chấn
    thanh toán

    Kinh tế

    trả dần (một món nợ)
    trang trải dần
    trừ đi làm nhiều kỳ
    xóa dần

    Oxford

    V.tr.
    (also -ise) Commerce 1 gradually extinguish (a debt) bymoney regularly put aside.
    Gradually write off the initialcost of (assets).
    Transfer (land) to a corporation inmortmain.
    Amortization n. [ME f. OF amortir (stem amortiss-)ult. f. L ad to + mors mort- death]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X