• Revision as of 20:07, ngày 7 tháng 7 năm 2008 by Admin (Thảo luận | đóng góp)
    /'lu:və(r)/

    Thông dụng

    Cách viết khác louver

    Như louver

    Chuyên ngành

    Điện

    cánh thông âm

    Giải thích VN: Một loại cánh đan đặt ở trước loa. Các phần nghiêng của cánh thông âm che khuất loa nhưng để lọt âm thanh qua các khe hở.

    Kỹ thuật chung

    cửa chớp
    louvre frame
    khung cửa chớp
    thermostatically controlled louvre
    cửa chớp kiểu ổn nhiệt
    làm cửa mái

    Oxford

    N.
    (also louver) 1 each of a set of overlapping slats designedto admit air and some light and exclude rain.
    A domedstructure on a roof with side openings for ventilation etc.
    Louvred adj. [ME f. OF lover, lovier skylight, prob. f. Gmc]

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X