• Revision as of 02:16, ngày 21 tháng 11 năm 2007 by Minhnt (Thảo luận | đóng góp)
    /Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện/

    Thông dụng

    Danh từ

    Dặm; lý
    nautical mile
    dặm biển; hải lý
    Cuộc chạy đua một dặm
    miles from anywhere/nowhere
    ở nơi xa xôi hẻo lánh
    a miss is as good as a mile

    Xem miss

    to run a mile
    trốn đi; đào tẩu
    to stand/stick out a mile
    nổi bật; đáng chú ý

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    dặm
    đạm

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    dặm Anh
    dặm hàng không và hàng hải
    geographical mile (gmile)
    dặm hàng không và hàng hải quốc tế
    hải lý
    Hải lý hải quân Anh

    Nguồn khác

    • mile : Corporateinformation

    Oxford

    N.

    (also statute mile) a unit of linear measure equal to1,760 yards (approx. 1.609 kilometres).
    Hist. a Roman measureof 1,000 paces (approx. 1,620 yards).
    (in pl.) colloq. agreat distance or amount (miles better; beat them by miles).
    A race extending over a mile. [OE mil ult. f. L mil(l)ia pl. ofmille thousand (see sense 2)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X