• (Khác biệt giữa các bản)
    (New page: {|align="right" | __TOC__ |} ==Từ điển thông dụng== ===Danh từ=== =====Quyền sở hữu; sự chiếm hữu===== ::to be in possession in of ::có, có...)
    (/* /'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xi)
    Dòng 3: Dòng 3:
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    =====/'''<font color="red">pə'zeʃn</font>'''/ <!-- Nếu bạn có một phiên âm tốt, hãy copy phiên âm đó vào vị trí chữ "Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện". BaamBoo Tra Từ xin cám ơn bạn --> =====
    {{Phiên âm}}
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    09:48, ngày 27 tháng 12 năm 2007


    Thông dụng

    Danh từ

    Quyền sở hữu; sự chiếm hữu
    to be in possession in of
    có, có quyền sở hữu
    in the possession of somebody
    thuộc quyền sở hữu của ai
    Vật sở hữu; tài sản, của cải
    my personal possession
    của cải riêng của tôi
    Thuộc địa
    French possession
    thuộc địa Pháp
    in possession (of something)
    khống chế; sống trong cái gì
    take possession (of something)
    chiếm lấy

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    chế độ sở hữu
    sự sở hữu

    Điện tử & viễn thông

    Nghĩa chuyên ngành

    sở hữu

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    tài sản

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    của cải
    quyền sở hữu
    quyền sử dụng
    sự chấp hữu
    naked possession
    sự chấp hữu thực tế
    sự chiếm hữu
    incorporeal possession
    sự chiếm hữu vô hình
    sự có
    sự sở hữu
    tài sản
    trạng thái sở hữu
    vật sở hữu
    việc chiếm hữu

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh


    Ownership, title, proprietorship, control, hold, tenure,keeping, care, custody, guardianship, protection: The paintingsare now in my possession.
    Holding, territory, province,dominion, colony, protectorate: How long will the FalklandIslands remain a possession of the Crown? 3 possessions.belongings, property, effects, chattels, assets, worldly goods,things: The prison clerk placed all my possessions in anenvelope, explaining that they would be returned when I wasreleased. 4 take or gain possession of. seize, capture, take,conquer, occupy, acquire, win, possess oneself of, secure,obtain; repossess: The raiding party gained possession of theport and surrounding area. The finance company has takenpossession of my car.



    The act or state of possessing or being possessed.
    Thething possessed.
    The act or state of actual holding oroccupancy.
    Law power or control similar to lawful ownershipbut which may exist separately from it (prosecuted forpossession of narcotic drugs).
    (in pl.) property, wealth,subject territory, etc.
    Football etc. temporary control ofthe ball by a particular player.
    (of a thing) possessed. in possession of 1having in one's possession.
    Maintaining control over (inpossession of one's wits). in the possession of held or ownedby. possession order an order made by a court directing thatpossession of a property be given to the owner. take possession(often foll. by of) become the owner or possessor (of a thing).
    Possessionless adj. [ME f. OF possession or L possessio -onis(as POSSESS)]

    tác giả

    Tìm thêm với Google.com :

Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.