• (Khác biệt giữa các bản)
    (Từ điển thông dụng)
    (/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/)
    Dòng 3: Dòng 3:
    |}
    |}
    -
    =====/'''<font color="red">Phiên âm này đang chờ bạn hoàn thiện</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">'slæʃ</font>'''/=====
    -
    {{Phiên âm}}
    +
    -
    <!-- Sau khi copy xong, bạn vui lòng xóa thông báo {{Phiên âm}} để khẳng định với cộng đồng phiên âm này đã được bạn hoàn thiện -->
    +
    -
     
    +
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==

    06:36, ngày 12 tháng 6 năm 2008

    /'slæʃ/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự chém, sự rạch, sự cắt; vết chém, vết rạch, vết cắt
    Đường xẻ ở quần áo
    Đống cành lá cắt (khi đốn cây)
    Nét vạch chéo trong chữ viết hoặc in (trong 27 / 05 / 1975); vạch xiên
    Sự đi tiểu, sự đi tè

    Ngoại động từ

    Chém, rạch, cắt, khía
    Hạ, giảm bớt (giá), cắt bớt
    to slash a speech
    cắt bớt nhiều đoạn trong một bài diễn văn
    Quất, quật, đánh (bằng roi)
    (thông tục) đả kích, đập tơi bời, chỉ trích gay gắt (một cuốn tiểu thuyết...)
    (quân sự) chặt (cây) để làm đống cây cản
    slash at something (with something)
    phạt, chém, quật
    slash one's way through/past something
    khai quang

    Hình Thái Từ

    Toán & tin

    Nghĩa chuyên ngành

    dấu gạch chéo (/)
    back-slash (mark)
    dấu gạch chéo ngược \
    forward slash (/)
    dấu gạch chéo lên

    Nguồn khác

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    V.

    Cut, gash, hack, score, slit, knife, lacerate; wound;scar: The guide slashed away at the undergrowth with hismachete.
    Lash, whip, scourge, flog, beat, horsewhip, flail,flagellate, flay, lambaste, thrash, beat: In those days, aconvicted felon was beaten and slashed in front of a crowd inthe market-place. 3 cut, reduce, decrease, drop, mark down,trim, lower: Prices were slashed to clear out last season'sstyles.
    N.
    Cut, gash, incision, slit, slice, gouge, rent, rip,score, laceration: There is a slash in each sleeve that revealsthe colourful fabric underneath. 5 cut, reduction, decrease,mark-down: The department stores continued their price slashesto the end of January.

    Oxford

    V. & n.

    V.
    Intr. make a sweeping or random cut or cutswith a knife, sword, whip, etc.
    Tr. make such a cut or cutsat.
    Tr. make a long narrow gash or gashes in.
    Tr. reduce(prices etc.) drastically.
    Tr. censure vigorously.
    Tr.make (one's way) by slashing.
    Tr. a lash (a person etc.)with a whip. b crack (a whip).
    N.
    A a slashing cut orstroke. b a wound or slit made by this.
    An oblique stroke; asolidus.
    Brit. sl. an act of urinating.
    US debrisresulting from the felling or destruction of trees.
    Slasher n. [ME perh. f. OF esclachier break inpieces]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X