• /θru:/

    Thông dụng

    Giới từ

    qua, xuyên qua, suốt
    to walk through a wood
    đi xuyên qua rừng
    to look through the window
    nhìn qua cửa sổ
    to get through an examination
    thi đỗ, qua kỳ thi trót lọt
    to see through someone
    nhìn thấu ý nghĩ của ai, đi guốc vào bụng ai
    through the night
    suốt đêm
    do, vì, nhờ, bởi, tại
    through whom did you learn that?
    do ai mà anh biết điều đó?
    through ignorance
    do (vì) dốt nát


    Chuyên ngành

    Xây dựng

    xuyên suốt, thông suốt, suốt, thẳng

    Cơ - Điện tử

    Thông, chạy suốt, xuyên

    Toán & tin

    suốt

    Kỹ thuật chung

    qua

    Kinh tế

    sản phẩm lọt sàng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X