• Revision as of 15:09, ngày 11 tháng 6 năm 2008 by PUpPy (Thảo luận | đóng góp)
    /θeft/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự ăn trộm, sự trộm cắp; hành vi trộm cắp, hành vi ăn trộm
    to commit theft
    phạm tội ăn trộm
    petty theft
    sự ăn cắp vặt

    Kỹ thuật chung

    Nghĩa chuyên ngành

    sự ăn trộm
    sự ăn cắp

    Kinh tế

    Nghĩa chuyên ngành

    trộm cắp
    peril of theft
    rủi ro trộm cắp
    theft insurance
    bảo hiểm trộm cắp
    theft pilferage and non -delivery
    rủi ro trộm cắp và không giao được hàng
    theft risk
    rủi ro trộm cắp
    theft, pilferage and non-delivery vol
    rủi ro, trộm cắp và không giao được hàng

    Nguồn khác

    • theft : Corporateinformation

    Đồng nghĩa Tiếng Anh

    N.

    Robbery, stealing, pilferage, pilfering, filching,shoplifting, thievery, purloining, embezzlement, hijacking,larceny, Colloq lifting, appropriation, pocketing, pinching,swiping, snitching, Chiefly Brit nicking, US boosting, Slangheist, knocking off, rip-off: The theft of the jewellery wasreported to the police immediately.

    Oxford

    N.

    The act or an instance of stealing.
    Law dishonestappropriation of another's property with intent to deprive himor her of it permanently. [OE thiefth, theofth, later theoft,f. Gmc (as THIEF)]

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X