• /´peti/

    Thông dụng

    Tính từ .so sánh

    Nhỏ mọn, lặt vặt, tầm thường
    petty troubles
    những mối lo lặt vặt
    petty expenses
    những món chi tiêu lặt vặt
    petty larceny
    trò ăn cắp vặt
    Nhỏ nhen, vụn vặt, đê tiện (tính tình); bần tiện
    petty spite
    cơn giận nhỏ nhen
    petty about money
    bần tiện về tiền nong
    Nhỏ, bậc dưới, tiểu, hạ
    petty princes
    tiểu vương
    petty farmer
    tiểu nông
    petty official/ bureaucrat
    công chức quèn

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X