• (Khác biệt giữa các bản)
    n (sửa phiên âm)
    Dòng 1: Dòng 1:
    -
    =====/'''<font color="red">we'nevə</font>'''/=====
    +
    =====/'''<font color="red">wen'evə</font>'''/=====
    ==Thông dụng==
    ==Thông dụng==
    Dòng 13: Dòng 13:
    ==Chuyên ngành==
    ==Chuyên ngành==
    -
    {|align="right"
    +
    {|align="right"
    -
    | __TOC__
    +
    | __TOC__
    |}
    |}
    === Oxford===
    === Oxford===
    Dòng 26: Dòng 26:
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=whenever whenever] : Corporateinformation
    *[http://www.corporateinformation.com/Company-Search.aspx?s=whenever whenever] : Corporateinformation
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=whenever whenever] : Chlorine Online
    *[http://www.eurochlor.org/search/index.asp?q=whenever whenever] : Chlorine Online
    -
    [[Category:Thông dụng]][[Category:Từ điển Oxford]][[Category: Tham khảo chung ]]
    +
     
     +
    [[Thể_loại:Thông dụng]]

    11:59, ngày 7 tháng 1 năm 2009

    /wen'evə/

    Thông dụng

    Phó từ & liên từ

    Bất cứ lúc nào; lúc nào
    you may come whenever you like
    anh có thể đến bất cứ lúc nào anh muốn
    Mỗi lần, mỗi khi, hễ khi nào
    whenever I see it I think of you
    mỗi lần thấy cái đó tôi lại nhớ đến anh

    Chuyên ngành

    Oxford

    Conj. & adv.
    At whatever time; on whatever occasion.
    Everytime that.

    Tham khảo chung

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X