• (đổi hướng từ Decimated)
    /´desi¸meit/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Làm mất đi một phần mười
    Cứ mười người giết một (người tù, lính đào ngũ...)
    Tàn sát, sát hại nhiều, giết hại nhiều, tiêu hao nhiều
    cholera decimated the population
    bệnh dịch tả đã giết hại nhiều người

    hình thái từ


    Các từ liên quan

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X