• /dis'trɔi/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt
    Làm mất hiệu lực, triệt phá
    to destroy oneself
    tự sát

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    triệt tiêu, phá huỷ

    Xây dựng

    hủy diện
    kết liễu
    terminate destroy
    phá hủy kết liễu
    tiêu hủy
    trung lập hóa

    Kỹ thuật chung

    bỏ đi
    hủy bỏ
    khử
    dẹp
    diệt trừ
    gạch bỏ
    bãi bỏ
    phá hoại
    phá hỏng
    phá hủy
    phá thai
    phế bỏ
    thủ tiêu
    tàn phá
    triệt tiêu
    vô hiệu hóa

    Kinh tế

    bất hữu dụng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X