• /´gɔ:ntlit/

    Thông dụng

    Danh từ

    (sử học) bao tay sắt, găng sắt (đeo khi chiến đấu)
    Bao tay dài, găng dài (để lái xe, đánh kiếm)
    to fling (throw) down the gauntlet
    thách đấu
    to pick (take) up the gauntlet
    nhận đấu, nhận lời thách
    to run the gauntlet
    chịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua
    Bị phê bình rất nghiêm khắc

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    găng tay (hàn)

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X