• /ik'sait/

    Thông dụng

    Ngoại động từ

    Kích thích ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động
    Don't excite (yourself)!
    Hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!

    Hình thái từ

    Chuyên ngành

    Toán & tin

    (vật lý ) kích thích

    Xây dựng

    kích thích

    Cơ - Điện tử

    Kích thích, kích động

    Kỹ thuật chung

    kích thích
    self-excite
    tự kích thích
    self-excite system
    hệ tự kích thích
    kích động

    Kinh tế

    sở thuế
    thuế hàng hóa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X