• /¸indi´sɔljubəl/

    Thông dụng

    Tính từ

    Không tan được, không hoà tan được
    Không thể chia cắt, không thể chia lìa; bền vững
    the indissoluble unity of a nation
    sự đoàn kết không gì chia cắt được của một dân tộc
    Vĩnh viễn ràng buộc (giao kèo...)

    Chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    không hòa tan được

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X