• /´si:liη/

    Thông dụng

    Danh từ

    Sự bịt kín, sự nút kín, sự hàn kín

    Chuyên ngành

    Cơ - Điện tử

    Sự đệm kín, sự nút kín, sựhàn kín

    Xây dựng

    Bịt kín, lấp kín
    lấp kín

    Điện lạnh

    phần gắn

    Điện

    việc cặp chì
    việc niêm phong

    Kỹ thuật chung

    bịt kín
    chống thấm
    leather sealing strip
    đất bằng da chống thấm
    sealing apron
    lớp chống thấm kín
    sealing coat
    lớp chống thấm
    khít
    sealing lining
    lớp trát kín khít
    kín
    đặc
    sự bít kín
    sự đệm kín
    sự đóng kín
    sự gắn
    sự hàn
    sự hàn kín
    sự kín
    sự làm kín
    sự lấp kín (bãi rác)
    sự trát
    joint sealing
    sự trát mạch xây
    sự trét
    clay sealing
    sự trét bằng đất sét
    trét kín
    sealing apron
    lớp trét kín
    sealing compound
    keo trét kín

    Kinh tế

    sự cuộn
    vacuum sealing
    sự cuộn trong chân không
    sự dán
    sự đóng kín
    sự gói
    sự hàn
    sự săn hải cẩu

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X