• Ngoại động từ

    ôm chặt
    Etreindre son enfant
    ôm chặt đứa con
    (nghĩa bóng) làm xúc động đến tắc thở
    L'émotion qui l'étreint
    mối cảm động làm nó tắc thở

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X