• Danh từ giống cái

    Sự hiện ra, sự xuất hiện
    L'apparition d'une comète
    sao chổi hiện ra
    L'apparition de nouvelles tendances artistiques
    sự xuất hiện các xu hướng nghệ thuật mới
    L'apparition des boutons sur la peau
    sự xuất hiện các nốt nhỏ trên da
    Sự thoáng đến
    Il n'a fait qu'une courte apparition
    anh ấy chỉ thoáng đến
    Sự hiện hình; ma hiện hình
    Phản nghĩa Disparition, éclipse

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X