• Ngoại động từ

    Phạm, mắc
    Commettre une erreur
    phạm một sai lầm
    Ủy thác, ủy nhiệm
    (kỹ thuật) bện (thừng)
    (từ cũ, nghĩa cũ) ký thác, gửi
    Commettre un dépôt à un ami
    gửi một số tiền cho một người bạn
    (từ cũ, nghĩa cũ) làm hại đến
    Commettre sa réputation
    làm hại đến thanh danh

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X