• Danh từ giống cái

    Tính hay chiều ý, tính hay chiều lòng; việc làm chiều lòng

    Phản nghĩa Dureté, sévérité

    Sự thỏa mãn, sự vừa ý
    Se regarder avec complaisance
    nhìn mình với vẻ thỏa mãn
    billets effets de complaisance
    kỳ phiếu khống
    de complaisance
    để làm vui lòng; vì lịch sự
    Un sourire de complaisance
    �� cái mỉm cười vì lịch sự
    par complaisance
    để làm vui lòng
    Venir par complaisance
    �� đến để làm vui lòng

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X