• Nội động từ

    Có nhiều
    Le gibier foisonne dans ce bois
    thú săn có nhiều trong rừng này
    Sinh sản nhiều (động vật), tăng thể tích, phềnh ra
    La chaux vive foisonne sous l'action de l'eau
    vôi sống gặp nước thì phềnh ra
    (văn học) phát triển
    Une idée qui foisonne rapidement
    một ý phát triển nhanh
    Phản nghĩa Manquer. Diminuer, réduire ( se).

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X