• Ngoại động từ

    Làm nhàu, vò nhàu
    Vêtements froissés
    quần áo nhàu nát
    Il froissa la dépêche et la met dans sa poche
    anh ta vò nhàu bức điện và đút vào túi
    Làm chấn thương (một bắp cơ..., do đụng mạnh, ấn mạnh)
    (nghĩa bóng) làm mếch lòng
    Froisser un ami
    làm mếch lòng bạn
    Tự động từ
    Mếch lòng, giận
    Phản nghĩa Défriper, défroisser, repasser. Contenter, flatter, ménager.

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X