• Ngoại động từ

    Ghép
    Greffer un plant
    ghép một cây con
    Greffer un rein
    (y học) ghép thận
    (nghĩa bóng) xen vào, lồng vào
    Légende qui s'est greffée sur un fait historique
    truyền thuyết lồng vào sự kiện lịch sử

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X