• Phó từ

    Về thực tế
    Pratiquement et théoriquement
    về thực tế và về lý thuyết
    (một cách) thực tiễn
    Organiser sa vie pratiquement
    tổ chức đời sống một cách thực tiễn
    Hầu như
    Il est pratiquement incapable de se déplacer
    nó hầu như không thể di chuyển được

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
X